Mô tả
Đây là gì và dùng để làm gì
căn cứ mặt trăng — tòa nhà thuộc danh mục “Ô đất” trong Xterium. Tác dụng chính — ô đất trên mặt trăng. Mở khóa việc xây trên mặt trăng và thêm ô đất (3 ô mỗi cấp). Số ô trên mặt trăng còn có thể tăng theo cách khác — qua cung thiên văn: nó làm tăng đường kính mặt trăng để lấy quặng sao, và ở một số mốc đường kính sẽ mở thêm ô đất.
Khi nào nên xây
Có sẵn ngay từ ngày đầu.
Cần lưu ý điều gì
- Không cần năng lượng. Tòa nhà chạy độc lập và không gây tải lên cân bằng năng lượng của hành tinh.
Hiệu quả ở các cấp quan trọng
Con số hiệu quả chính xác của tòa nhà ở từng cấp. Chưa tính phần thưởng từ thượng nghị sĩ, liên minh, ưu đãi đặc biệt hay dị thường.
| Cấp | Ô đất trên mặt trăng | Bảo vệ mặt trăng |
|---|---|---|
| 1 | 2 ô đất | 5 % |
| 5 | 10 ô đất | 25 % |
| 10 | 20 ô đất | 50 % |
| 25 | 50 ô đất | 125 % |
| 30 | 60 ô đất | 150 % |
| Cấp | Ô đất trên mặt trăng | Bảo vệ mặt trăng |
|---|---|---|
| 1 | 2 ô đất | 5 % |
| 2 | 4 ô đất | 10 % |
| 3 | 6 ô đất | 15 % |
| 4 | 8 ô đất | 20 % |
| 5 | 10 ô đất | 25 % |
| 6 | 12 ô đất | 30 % |
| 7 | 14 ô đất | 35 % |
| 8 | 16 ô đất | 40 % |
| 9 | 18 ô đất | 45 % |
| 10 | 20 ô đất | 50 % |
| 11 | 22 ô đất | 55 % |
| 12 | 24 ô đất | 60 % |
| 13 | 26 ô đất | 65 % |
| 14 | 28 ô đất | 70 % |
| 15 | 30 ô đất | 75 % |
| 16 | 32 ô đất | 80 % |
| 17 | 34 ô đất | 85 % |
| 18 | 36 ô đất | 90 % |
| 19 | 38 ô đất | 95 % |
| 20 | 40 ô đất | 100 % |
| 21 | 42 ô đất | 105 % |
| 22 | 44 ô đất | 110 % |
| 23 | 46 ô đất | 115 % |
| 24 | 48 ô đất | 120 % |
| 25 | 50 ô đất | 125 % |
| 26 | 52 ô đất | 130 % |
| 27 | 54 ô đất | 135 % |
| 28 | 56 ô đất | 140 % |
| 29 | 58 ô đất | 145 % |
| 30 | 60 ô đất | 150 % |
Chi phí
Hệ số tăng giá theo khoảng: cấp 1–9 ×1.8 cấp 10–19 ×1.2 cấp 20–29 ×1.55 cấp 30+ ×1.7
| Cấp |
|
|
|
Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 150 | 4 450 | 1 350 | 04:29 |
| 7 | 155K | 97K | 29K | 01:36:40 |
| 15 | 2.0M | 1.3M | 320K | 2ng 12:43 |
| 22 | 54.5M | 35.5M | 7.7M | 113ng 01:32 |
| 30 | 3788.5M | 2471M | 535.5M | 7864ng 22:40 |
| Cấp |
|
|
|
Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 150 | 4 450 | 1 350 | 04:29 |
| 2 | 63K | 39K | 12K | 39:17 |
| 3 | 75K | 47K | 14K | 46:47 |
| 4 | 90K | 56K | 17K | 56:09 |
| 5 | 110K | 67K | 21K | 01:07:55 |
| 6 | 130K | 81K | 25K | 01:21:03 |
| 7 | 155K | 97K | 29K | 01:36:40 |
| 8 | 190K | 120K | 35K | 01:58:45 |
| 9 | 225K | 140K | 42K | 02:20:13 |
| 10 | 270K | 170K | 50K | 02:48:45 |
| 11 | 330K | 220K | 55K | 10:18:45 |
| 12 | 515K | 345K | 86K | 16:06:53 |
| 13 | 795K | 530K | 135K | 1ng 00:56 |
| 14 | 1.3M | 820K | 205K | 1ng 14:38 |
| 15 | 2.0M | 1.3M | 320K | 2ng 12:43 |
| 16 | 3M | 2M | 495K | 3ng 21:32 |
| 17 | 4.6M | 3.1M | 765K | 5ng 23:20 |
| 18 | 7.1M | 4.8M | 1.2M | 9ng 06:55 |
| 19 | 11M | 7.4M | 1.9M | 14ng 08:47 |
| 20 | 17.5M | 11.5M | 2.9M | 22ng 12:37 |
| 21 | 32M | 21M | 4.6M | 66ng 16:41 |
| 22 | 54.5M | 35.5M | 7.7M | 113ng 01:32 |
| 23 | 92.5M | 60.5M | 13.5M | 193ng 12:05 |
| 24 | 157M | 102.5M | 22.5M | 326ng 23:13 |
| 25 | 267M | 174.5M | 38M | 555ng 13:20 |
| 26 | 454M | 296M | 64.5M | 943ng 06:53 |
| 27 | 771.5M | 503M | 109M | 1601ng 04:49 |
| 28 | 1311M | 855M | 185.5M | 2722ng 01:51 |
| 29 | 2228.5M | 1453.5M | 315M | 4626ng 08:59 |
| 30 | 3788.5M | 2471M | 535.5M | 7864ng 22:40 |




