Mô tả
Đây là gì và dùng để làm gì
quỹ sản xuất — tòa nhà thuộc danh mục “Tài nguyên & kho chứa” trong Xterium. Tác dụng chính — phần thưởng cho mọi hoạt động khai thác tài nguyên. Hệ số chung cho khai thác kim loại, pha lê và đơteri. Hiệu quả tăng theo cấp của các mỏ.
Khi nào nên xây
Có sẵn ngay từ ngày đầu.
Cần lưu ý điều gì
- Năng lượng. Tòa nhà tiêu thụ năng lượng. Không có nó thì hiệu quả giảm hoặc dừng hẳn.
Hiệu quả ở các cấp quan trọng
Con số hiệu quả chính xác của tòa nhà ở từng cấp. Chưa tính phần thưởng từ thượng nghị sĩ, liên minh, ưu đãi đặc biệt hay dị thường.
| Cấp | Phần thưởng khai thác kim loại | Phần thưởng khai thác pha lê |
|---|---|---|
| 1 | 10 % × cấp mỏ | 10 % × cấp mỏ |
| 5 | 50 % × cấp mỏ | 50 % × cấp mỏ |
| 10 | 88 % × cấp mỏ | 88 % × cấp mỏ |
| 25 | 180 % × cấp mỏ | 180 % × cấp mỏ |
| 35 | 215 % × cấp mỏ | 215 % × cấp mỏ |
| Cấp | Phần thưởng khai thác kim loại | Phần thưởng khai thác pha lê |
|---|---|---|
| 1 | 10 % × cấp mỏ | 10 % × cấp mỏ |
| 2 | 20 % × cấp mỏ | 20 % × cấp mỏ |
| 3 | 30 % × cấp mỏ | 30 % × cấp mỏ |
| 4 | 40 % × cấp mỏ | 40 % × cấp mỏ |
| 5 | 50 % × cấp mỏ | 50 % × cấp mỏ |
| 6 | 58 % × cấp mỏ | 58 % × cấp mỏ |
| 7 | 65 % × cấp mỏ | 65 % × cấp mỏ |
| 8 | 73 % × cấp mỏ | 73 % × cấp mỏ |
| 9 | 80 % × cấp mỏ | 80 % × cấp mỏ |
| 10 | 88 % × cấp mỏ | 88 % × cấp mỏ |
| 11 | 95 % × cấp mỏ | 95 % × cấp mỏ |
| 12 | 103 % × cấp mỏ | 103 % × cấp mỏ |
| 13 | 110 % × cấp mỏ | 110 % × cấp mỏ |
| 14 | 118 % × cấp mỏ | 118 % × cấp mỏ |
| 15 | 125 % × cấp mỏ | 125 % × cấp mỏ |
| 16 | 130 % × cấp mỏ | 130 % × cấp mỏ |
| 17 | 135 % × cấp mỏ | 135 % × cấp mỏ |
| 18 | 140 % × cấp mỏ | 140 % × cấp mỏ |
| 19 | 150 % × cấp mỏ | 150 % × cấp mỏ |
| 20 | 155 % × cấp mỏ | 155 % × cấp mỏ |
| 21 | 160 % × cấp mỏ | 160 % × cấp mỏ |
| 22 | 165 % × cấp mỏ | 165 % × cấp mỏ |
| 23 | 170 % × cấp mỏ | 170 % × cấp mỏ |
| 24 | 175 % × cấp mỏ | 175 % × cấp mỏ |
| 25 | 180 % × cấp mỏ | 180 % × cấp mỏ |
| 26 | 185 % × cấp mỏ | 185 % × cấp mỏ |
| 27 | 190 % × cấp mỏ | 190 % × cấp mỏ |
| 28 | 195 % × cấp mỏ | 195 % × cấp mỏ |
| 29 | 200 % × cấp mỏ | 200 % × cấp mỏ |
| 30 | 203 % × cấp mỏ | 203 % × cấp mỏ |
| 31 | 205 % × cấp mỏ | 205 % × cấp mỏ |
| 32 | 208 % × cấp mỏ | 208 % × cấp mỏ |
| 33 | 210 % × cấp mỏ | 210 % × cấp mỏ |
| 34 | 213 % × cấp mỏ | 213 % × cấp mỏ |
| 35 | 215 % × cấp mỏ | 215 % × cấp mỏ |
Chi phí
Hệ số tăng giá theo khoảng: cấp 15–24 ×1.4 cấp 25–34 ×1.65 cấp 35+ ×1.55
| Cấp |
|
|
|
Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 050 | 390 | 195 | 01:38 |
| 8 | 11K | 4 100 | 2 050 | 17:08 |
| 17 | 290K | 110K | 54K | 05:02:30 |
| 26 | 27.5M | 10.5M | 5.2M | 10ng 00:37 |
| 35 | 1419.5M | 532.5M | 266.5M | 513ng 16:07 |
| Cấp |
|
|
|
Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 050 | 390 | 195 | 01:38 |
| 2 | 1 450 | 540 | 270 | 02:16 |
| 3 | 2 050 | 760 | 380 | 03:11 |
| 4 | 2 850 | 1 100 | 530 | 04:29 |
| 5 | 4 000 | 1 500 | 745 | 06:15 |
| 6 | 5 550 | 2 100 | 1 050 | 08:44 |
| 7 | 7 750 | 2 950 | 1 500 | 12:17 |
| 8 | 11K | 4 100 | 2 050 | 17:08 |
| 9 | 16K | 5 700 | 2 850 | 23:57 |
| 10 | 22K | 8 000 | 4 000 | 33:27 |
| 11 | 30K | 12K | 5 600 | 47:08 |
| 12 | 42K | 16K | 7 850 | 01:05:53 |
| 13 | 59K | 22K | 11K | 01:31:34 |
| 14 | 82K | 31K | 16K | 02:08:45 |
| 15 | 115K | 43K | 22K | 02:59:23 |
| 16 | 175K | 66K | 33K | 03:02:30 |
| 17 | 290K | 110K | 54K | 05:02:30 |
| 18 | 475K | 180K | 89K | 08:16:15 |
| 19 | 785K | 295K | 150K | 13:42:55 |
| 20 | 1.3M | 485K | 245K | 22:34:10 |
| 21 | 2.2M | 800K | 400K | 1ng 13:09 |
| 22 | 3.6M | 1.4M | 660K | 2ng 13:44 |
| 23 | 5.8M | 2.2M | 1.1M | 4ng 05:23 |
| 24 | 9.6M | 3.6M | 1.8M | 6ng 22:40 |
| 25 | 16M | 6.0M | 3M | 11ng 13:05 |
| 26 | 27.5M | 10.5M | 5.2M | 10ng 00:37 |
| 27 | 43M | 16M | 8M | 15ng 11:31 |
| 28 | 66.5M | 25M | 12.5M | 24ng 02:07 |
| 29 | 102.5M | 38.5M | 19.5M | 37ng 06:05 |
| 30 | 159M | 59.5M | 30M | 57ng 13:56 |
| 31 | 246M | 92.5M | 46.5M | 89ng 06:21 |
| 32 | 381.5M | 143M | 71.5M | 137ng 22:45 |
| 33 | 591M | 222M | 111M | 213ng 23:25 |
| 34 | 916M | 343.5M | 172M | 331ng 10:51 |
| 35 | 1419.5M | 532.5M | 266.5M | 513ng 16:07 |
Cái gì cải thiện sản lượng
Kỹ năng liên minh 1
Các kỹ năng vĩnh viễn của liên minh. Liên minh nâng cấp chúng bằng điểm chung và chúng áp dụng cho mọi thành viên.
Dị thường hành tinh 1
Đặc tính của hành tinh, được chọn và nghiên cứu trong cung thiên văn (bằng vật chất tối hoặc phản vật chất). Cho phần thưởng phần trăm vĩnh viễn vào một hiệu ứng cụ thể suốt thời gian thuộc địa còn tồn tại.
- môi trường thuận lợi Dung lượng quỹ sản xuất +100%
Bộ tăng cường 1
Các bộ tăng cường tạm thời từ phần thưởng giải đấu và nhiệm vụ. Cho phần thưởng phần trăm vào hiệu quả của một tòa nhà trong thời gian giới hạn.
- Năng lực quỹ sản xuất Tăng lượng tài nguyên đóng góp từ Quỹ sản xuất.




